.::| Biểu phí
Giao dịch tiền gửi thanh toán
|
Loại dịch vụ |
Phí |
|
I/. Mở tài khoản |
Miễn phí |
|
1. Số dư tối thiểu đối với tài khoản cá nhân |
|
|
- Tài khoản đồng Việt nam |
100.000VND |
|
- Tài khoản ngoại tệ |
10USD |
|
2. Số dư tối thiểu đối với tài khoản tổ chức |
|
|
- Tài khoản đồng Việt Nam |
500.000VND |
|
- Tài khoản ngoại tệ |
50USD |
|
3. Phí tài khoản TGTT có số dư dưới mức qui định tối thiểu (tài khoản không giao dịch liên tục từ 3 tháng trở lên) |
20.000VND/tháng |
|
II/. Gửi tiền vào tài khoản |
|
|
1. Bằng tiền mặt |
|
|
1.1 Đồng Việt Nam |
Miễn phí |
|
1.2 Ngoại tệ đô la Mỹ |
|
|
- Loại 1, 2, 5 USD |
0,45% |
|
- Loại 10, 20 USD |
0,35% |
|
- Loại 50 USD trở lên |
0,25% |
|
1.3 Ngoại tệ khác |
0,65% |
|
2. Chuyển khoản |
Miễn phí |
|
3. Chi phiếu lữ hành |
1,50% |
|
* Tối thiểu |
5USD |
|
III/. Rút tiền từ tài khoản |
|
|
1. Bằng tiền mặt đồng Việt Nam |
Miễn phí |
|
- Rút tiền ra trong vòng 2 ngày sau khi gửi vào tài khoản bằng tiền mặt lấy ra bằng tiền mặt |
0,03% |
|
* Tối thiểu |
10.000VND |
|
* Tối đa |
1.000.000VND |
|
2. Bằng tiền mặt ngoại tệ |
0,20% |
|
* Tối thiểu |
2USD |
|
3. Chuyển khoản |
|
|
a. Cùng hệ thống GĐNH |
Miễn phí |
|
b. Ngoài hệ thống GĐNH |
|
|
b.1 Trong Thành Phố |
|
|
- Đồng Việt Nam |
|
|
+ Thanh toán bù trừ |
5.000VND/món |
|
+ Thanh toán từng lần qua tài khoản thanh toán tại NHNN |
20.000VND/món |
|
+ Thanh toán điện tử liên ngân hàng: |
|
|
Món tiền
≤
500.000.000 VND |
0,02% |
|
* Tối thiểu |
20.000VND |
|
* Tối đa |
500.000VND |
|
Món tiền > 500.000.000 VND và áp dụng đối với chuyển tiền khẩn |
0,03% |
|
* Tối thiểu |
30.000VND |
|
* Tối đa |
600.000VND |
|
+ Ngoại tệ |
0,05% |
|
* Tối thiểu |
2USD |
|
* Tối đa |
50USD |
|
b.2 Ngoài Thành Phố |
|
|
+ Đồng Việt nam |
|
|
Món tiền
≤
500.000.000 VND |
0,03% |
|
* Tối thiểu |
30.000VND |
|
* Tối đa |
600.000VND |
|
Món tiền > 500.000.000 VND và áp dụng đối với chuyển tiền khẩn |
0,05% |
|
* Tối thiểu |
50.000VND |
|
* Tối đa |
1.000.000VND |
|
+ Ngoại tệ |
0,10% |
|
* Tối thiểu |
5USD |
|
* Tối đa |
50USD |
|
IV/. Mở thẻ tiết kiệm tại nhà |
100.000VND/món |
|
V/. Nhận hoặc chi trả tiền gửi tiết kiệm tại nhà khách hàng |
|
|
1. Nhận TGTK tại nhà (trên cùng địa bàn với GĐNH) |
|
|
- Dưới 200 triệu đồng |
0,10% |
|
* Tối thiểu |
100.000VND/món |
|
- Từ 200 triệu trở lên |
Miễn phí |
|
2. Chi trả TGTK tại nhà (trên cùng địa bàn với GĐNH) |
|
|
- Dưới 200 triệu đồng |
0,15% |
|
* Tối thiểu |
100.000VND/món |
|
- Từ 200 triệu trở lên |
0,05% |
|
* Tối đa |
500.000VND/món |
|
VI/. Rút tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ mặt (áp dụng đối với trường hợp gửi tiết kiệm ngoại tệ bằng chuyển khoản) |
0,20% |
Lưu ý
1. Biểu phí này không bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2. Ngoại trừ các quy định khác được nêu tại biểu phí này, các chi phí liên quan khi thực hiện các dịch vụ nêu trên chưa bao gồm bưu phí, điện phí. Các chi phí phải trả cho ngân hàng khác sẽ được thu theo thực chi.
3. Phí dịch vụ đã thu không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ.
4. Đối với phí dịch vụ bằng ngoại tệ, trường hợp thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của Gia Định Ngân Hàng tại thời điểm thu.
5. Phí dịch vụ được thu ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc giao dịch.
|