Trang chủ Giới thiệu Tin tức Dịch vụ Lãi suất Biểu phí Liên kết web Liên hệ
 .::|Tìm kiếm
 .::|Kiểm tra tài khoản
Số TK:
Mật khẩu:
 
:: Lãi suất
  Lãi suất tiền gửi thanh toán
  Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
  Lãi suất cho vay
TÀI TRỢ SẢN XUẤT KINH DOANH
TÀI TRỢ DỰ ÁN
TIN DUNG
Visa & Master Card
TIẾT KIỆM
TÀI KHOẢN
PHONE BANKING
Moblie Banking
 
 
.::| Lãi suất


Lãi suất tiền gửi thanh toán của cá nhân (VND - %/tháng)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Không kỳ hạn 0,25

Lãi suất tiền gửi thanh toán của TCKT (VND - %/tháng)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Không kỳ hạn 0,25
01 tháng (lãi cuối kỳ) 0,54 lãnh lãi cuối kỳ
02 tháng (lãi cuối kỳ) 0,58 lãnh lãi cuối kỳ
03 tháng (lãi cuối kỳ) 0,64 lãnh lãi cuối kỳ
06 tháng (lãi cuối kỳ) 0,66 lãnh lãi cuối kỳ
09 tháng (lãi cuối kỳ) 0,68 lãnh lãi cuối kỳ
12 tháng (lãi cuối kỳ) 0,72 lãnh lãi cuối kỳ

Lãi suất tiền gửi thanh toán của TCTD (VND - %/tháng)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Không kỳ hạn 0,15

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND (%/tháng)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Không kỳ hạn 0,300
01 tuần (lãi cuối kỳ) 0,600 lãnh lãi cuối kỳ
02 tuần (lãi cuối kỳ) 0,700 lãnh lãi cuối kỳ
03 tuần (lãi cuối kỳ) 0,800 lãnh lãi cuối kỳ
01 tháng (lãi cuối kỳ) 1,200 lãnh lãi cuối kỳ
02 tháng (lãi cuối kỳ) 1,250 lãnh lãi cuối kỳ
03 tháng (lãi trước) 1,244 lãnh lãi trước
03 tháng (lãi hàng tháng) 1,276 lãnh lãi hàng tháng
03 tháng (lãi cuối kỳ) 1,292 lãnh lãi cuối kỳ
06 tháng (lãi trước) 1,119 lãnh lãi trước
06 tháng (lãi hàng tháng) 1,166 lãnh lãi hàng tháng
06 tháng (lãi cuối kỳ) 1,200 lãnh lãi cuối kỳ
09 tháng (lãi trước) 1,001 lãnh lãi trước
09 tháng (lãi hàng tháng) 1,054 lãnh lãi hàng tháng
09 tháng (lãi cuối kỳ) 1,100 lãnh lãi cuối kỳ
13 tháng (lãi trước) 0,885 lãnh lãi trước
13 tháng (lãi hàng tháng) 0,945 lãnh lãi hàng tháng
13 tháng (lãi cuối kỳ) 1,000 lãnh lãi cuối kỳ
18 tháng (lãi trước) 0,811 lãnh lãi trước
18 tháng (lãi hàng tháng) 0,881 lãnh lãi hàng tháng
18 tháng (lãi cuối kỳ) 0,950 lãnh lãi cuối kỳ

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm USD của cá nhân (%/năm)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Không kỳ hạn 1,50 không kỳ hạn
01 tháng 4,98 lãnh lãi cuối kỳ
02 tháng 5,10 lãnh lãi cuối kỳ
03 tháng 5,28 lãnh lãi cuối kỳ
06 tháng 5,40 lãnh lãi cuối kỳ
09 tháng 5,52 lãnh lãi cuối kỳ
12 tháng 5,64 lãnh lãi cuối kỳ

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm USD của TCKT (%/năm)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Không kỳ hạn 1,30
03 tháng 4,50 lãnh lãi cuối kỳ
06 tháng 4,60 lãnh lãi cuối kỳ
12 tháng 4,70 lãnh lãi cuối kỳ

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm EUR của cá nhân (%/năm)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
03 tháng 1,70 lãnh lãi cuối kỳ
06 tháng 1,90 lãnh lãi cuối kỳ
09 tháng 2,00 lãnh lãi cuối kỳ
12 tháng 2,20 lãnh lãi cuối kỳ

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm EUR của TCKT (%/năm)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
03 tháng 1,15 lãnh lãi cuối kỳ
06 tháng 1,30 lãnh lãi cuối kỳ
09 tháng 1,40 lãnh lãi cuối kỳ
12 tháng 1,50 lãnh lãi cuối kỳ
Các loại tiền gửi bằng ngoại tệ có kỳ hạn được rút trước hạn nhưng không tính lãi.

Lãi suất cho vay VND (%/tháng)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Lãi suất cho vay ngắn hạn 1,500
Lãi suất cho vay trung và dài hạn 1,500
cầm cố thẻ tiết kiệm (LSthẻTK+0,35%)
- Cho vay trả góp áp dụng tính lãi giảm dần.
- Mức lãi suất cho vay trung và dài hạn được điều chỉnh 06 tháng 1 lần kể từ ngày giải ngân.

Lãi suất cho vay USD (%/năm)
Thời gian Lãi suất Ghi chú
Ngắn hạn 7,50 dưới 12 tháng


  

 
TIN NỔI BẬT  
NGÂN HÀNG TMCP GIA ĐỊNH ĐƯỢC CHẤP THUẬN TĂNG VỐN ĐIỀU LỆ LÊN 1.000 TỶ ĐỒNG
 
Thông báo thu hồi cổ phiếu cũ để chuyển sang hình thức ghi sổ "Sổ chứng nhận sở hữu cổ phần"
 
Thông báo Phát hành cổ phần Đợt 1/2008 của Ngân hàng TMCP Gia Định
 
Ngân hàng TMCP Gia Định được chấp thuận tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng
 
Thông báo về việc điều chỉnh phí thanh toán hóa đơn qua dịch vụ Mobile-Banking
 
GIADINHBANK KHAI TRƯƠNG PHÒNG GIAO DỊCH GÒ VẤP
 
Ngân hàng TMCP Gia Định vinh dự đón nhận Cúp vàng “Nhà bán lẻ hàng đầu Việt Nam năm 2008”
 
NGÂN HÀNG TMCP GIA ĐỊNH ĐƯỢC CHẤP THUẬN TĂNG VỐN ĐIỀU LỆ LÊN 1.000 TỶ ĐỒNG
 
KHAI TRƯƠNG PHÒNG GIAO DỊCH VŨNG TÀU
 
KẾT QUẢ LỄ BỐC THĂM CHƯƠNG TRÌNH TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG ‘LỜI CẢM ƠN VÀNG TỪ GIADINHBANK’
KẾT QUẢ LỄ BỐC THĂM CHƯƠNG TRÌNH TIẾT KIỆM DỰ THƯỞNG ‘LỜI CẢM ƠN VÀNG TỪ GIADINHBANK’
 
 BẢNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI từ ngày 20/11/2008 
NT Mua TM Mua CK Bán
USD 16.935,00 16.950,00 16.976,00
EUR 20.924,00 21.029,00 21.612,00
GBP 24.549,00 24.672,00 25.590,00
JPY 169,99 170,84 177,19
CAD 13.309,00 13.376,00 13.873,00
AUD 10.516,00 10.569,00 11.116,00
HKD 2.118 2.129 2.209
CHF 13.624,00 13.693,00 14.203,00
 BẢNG GIÁ VÀNG MUA BÁN từ ngày 31/07/2008 
Loại Đơn vị Mua(vnđ) Bán(vnđ)
SJC CHỈ 1,853,000 1,885,000
Tin tuyển dụng
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG
 .::|Đăng ký nhận bản tin  
 
 .::|Gửi mail đến bạn bè
 
Số lượt truy cập